Danh sách liệt sĩ Hưng Hà, Thái Bình

427 hồ sơ ghi quê quán Hưng Hà, Thái Bình · trang 2/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đỗ Xuân Liệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đoàn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Phú sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đoàn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1985 Quê quán: Hồng Hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đông Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Công Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C427 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Bình sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Hà Hữu Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 - D49 - cục hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1979 Quê quán: AN Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 7 - D 47 - CPC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tiến đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Khởi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Văn Cẩm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Vông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Duy Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Duy Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Hoàng Tùng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1974 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Vĩnh Hoá - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Trí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1974 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Khúc Văn Đương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Kinh Thân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lại Quang Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tây Dô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lại Quang Nghinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lại Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1974 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Lê Công Lin Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Đình Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Cộng hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Gia Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Hữu Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Lê Quang Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Lê Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Thanh Cừ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Diệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Nghiên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/04/1984 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D416 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Lương Ngọc Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lương Xuân Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lưu Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1979 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Lưu Mạnh Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lưu Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lưu Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nghiêm Đình Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Anh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Duy Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C18 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ