Danh sách liệt sĩ Sông Bé

160 hồ sơ ghi quê quán Sông Bé · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Sông Bé nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Sông Bé, nay thuộc Bình Dương, Bình Phước. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bình Dương. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trịnh Văn Chia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Chội Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Xưởng vũ khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Uỷ ban huyện Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 - Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Bù Nho - Phước Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trương C Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Tấn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Phước Hòa - Tân Uyên - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Trường Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Bon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1963 Quê quán: An Điền, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: BGL CK T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bù Na - Phước Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: TS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1976 Quê quán: Châu Thành, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hòn (Ba Hữu) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1988 Quê quán: An Bình - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: D2 - Đ77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1947 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Mỹ Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C2 - Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Sơn giang - Phước Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Trương Xuân Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Riềng - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: D77 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Ty Ny Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lợi Hưng - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: B3 - C71 - BL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Út Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thạnh - Thuận An - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Út Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Đồng Nơ - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Võ Hùng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Võ Thuận Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1945 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Võ Thuận Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1945 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Làng 2 - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Trừ Văn Thố - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Hoàng SƠn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Lý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Phước Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 Quê quán: Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Xã Thường Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Quya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 Quê quán: Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Thuận An, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Vũ Đức Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Vũ Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/5/1987 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Vũ Hồng Sửa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Vũ Thành Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Vũ Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 160.

Nghĩa trang tại Sông Bé

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Sông Bé, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ