Danh sách liệt sĩ Sông Bé

160 hồ sơ ghi quê quán Sông Bé · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Sông Bé nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Sông Bé, nay thuộc Bình Dương, Bình Phước. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bình Dương. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Khắc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 Quê quán: Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Khắc Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 Quê quán: Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Kim Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Mộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Minh Hòa - BìnhLong - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thach Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Nhị Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Phú Long - Thuận An - Sông Bé Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 Quê quán: Thuận Lợi - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: K27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: HĐ BìnhLong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Tân Ba, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đa Kia - Phước Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần V ăn Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Thành Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 Quê quán: Phước Khánh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Phước Thành - Tân Uyên - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: VP Khu Ủy T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Diệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/5/1986 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C70 - Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1978 Quê quán: Thuận An, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lái Thiêu - Thuận An - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Mí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Mọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: C70 Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Đồng Phú, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Châu Thành, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Đa Kia - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Lộc Thái - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - BìnhLong - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Trực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Phước Bình - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Xấu (3 Mạnh) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: An Thạnh - Lái Thiêu - Sông Bé Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Xây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần VănHoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/11/1986 Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1978 Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Lạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/2/1986 Quê quán: Bình Thắng - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: E182 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trịnh Thế Nâu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1978 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 160.

Nghĩa trang tại Sông Bé

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Sông Bé, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ