Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị
2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 37/41.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trương Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14 - 8 - 1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương huyện đội Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Hiệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/03/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Hiệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1954 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đôi chủ lực huyện Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dõ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dõ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/08/1894 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1957 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKCHC xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chi đoàn thôn Giáo Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đởi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đởi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1970 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: huyện đội Triệu Phong - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Giáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/10/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Giáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1953 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31 - 8 - 1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/8/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hoãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hoãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Huy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1957 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Huy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/9/1957 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hội Nông dân Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17 - 3 - 1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/09/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Liệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 4 - 1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nghiễm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 05/12/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nghiễm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Niệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Niệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương ốm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/05/1905 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương ốm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E Thiện Thuật - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C56 - D436 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: