Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 38/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Sỹ Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Sỹ Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/11/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13 - 3 - 1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Thế Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31 - 7 - 1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Đào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Đào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Lựu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19 - 8 - 1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Lựu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Mãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Mãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Trai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Thiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27 - 12 - 1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trương Thiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: TĐ 8 Tỉnh đội BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/05/1905 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trương Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Trung Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trương Uỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Uỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21 - 7 - 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trương Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/7/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Cầu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Thẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14 - 3 - 1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Thẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/3/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Thông (à) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Thông (à) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Trầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Trầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/2/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1960 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1960 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Vỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Vỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E2 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Xin Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/08/1894 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Xin Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Xuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Văn Quang Đại Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Văn Quang Đại Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. về Gái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1965 Quê quán: Triệu Quang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. về Gái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1965 Quê quán: Triệu Quang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Võ Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Võ Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/8/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Võ Bỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Võ Bỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Cân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21 - 7 - 1972 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ