Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị
2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 36/41.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sô Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16 - 12 - 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sô Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công binh - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D6 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15 - 8 - 1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 803 Sư đoàn 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15 - 5 - 1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Bé Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Bé Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 02 - 1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/1/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Kỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Kỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C156 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13 - 3 - 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30 - 7 - 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Trương Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1957 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Trương Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14/1/1957 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23 - 7 - 1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Dự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Dự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hiều Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hiều Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sở VH Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13/12/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Nghiễm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Nghiễm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 3/4/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25 - 3 - 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27 - 6 - 1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E6 - QK TT - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 3 - 1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30 - 3 - 1956 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/3/1956 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26 - 6 - 1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: