Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 35/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Đạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Định Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30 - 9 - 1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/9/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D40 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18 - 6 - 1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/6/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20 - 3 - 1971 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F318 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nhơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nhơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23 - 4 - 1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/4/1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chiến khu Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Trợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Trung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Trung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Viên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Viên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/2/1949 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Vệ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Vệ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/12/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Vĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Vĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Viêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 04/08/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Viêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/4/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Viết Hàm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Viết Hàm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Viết Kiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Viết Kiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1983 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E7 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Võ Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 8 - 1947 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Võ Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1947 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Xá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Xá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/9/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Đăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Xuân Đăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ