Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị
2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 12/41.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Thiên Vĩ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1941 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BĐĐP Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thọ Thỉ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thọ Thung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1953 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thử Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/12/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn đội Long Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiễn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/6/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huỵên đội duy xuyên Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trị Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 2/9/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đức - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1965 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 55 - mặt trận 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trương Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Uân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D9 - E10 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn An Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cởi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1953 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 6KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Giám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/3/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoạch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/1/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu Trị - Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hứa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Lưỡng Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hữu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/6/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C166 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn ích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1952 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị 101 - TĐ 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B52 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiệt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/3/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: