Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 11/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Sừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Tài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B Trạm 45 - K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Tất Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Chắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E461 - F338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Thuận Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Thế Cược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/1/1946 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thế Diễn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thế Tiết Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1940 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Viết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/12/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Bờ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Thị Bồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Thị Cháu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Thị Con Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Thị Đáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Thị Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Thị Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Thị Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Thị Dỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Thị Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/8/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Thị Gòn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Thị Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Thị Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Thị Khoang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Thị Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Thị Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Thị Miến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Thị Mót Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/5/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Thị Nậy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Thị Ngà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Thị Nuôi Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 14/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bích La Đông - Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Thị Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Thị Phượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Thị Sản Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Thị Sinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/12/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D3 - Liên đoàn Phan Rang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Thị Thí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Thị Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyệnđội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Thị Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Thị Tuyệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Thiên Bưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/6/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Thiên Chiểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Thiên Cứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/10/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Thiên Diễm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 24/11/1956 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Thiên Lợi Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Thiên Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thâm Triều An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Thiên Phan Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Thiện Thám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/8/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Thiên Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Thiện Tính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Thiên Trưng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/5/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ