Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 13/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Pháp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D280 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/9/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ruộng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Triệu Tân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sói Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Triệu trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBMTTQ Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thoại Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D9 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Vầy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Xu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Yêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/10/1966 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tổng đội bảo đảm giao thông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Vịnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Vy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/6/1949 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã TriệuAí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Vỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C220 - Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D5 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Xuân Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thông tin tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Xuân Liễm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/7/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Xuân Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Xứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/9/1953 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Xuồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/11/1951 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Xưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Xuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1950 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C131 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Xuyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. LêVăn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D2 - E9 - F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lục Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lục Thị Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1956 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lục Thị Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1956 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lương Bắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Cơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lương Tánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lương Văn Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lương Văn Khứ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/3/1948 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lương Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lưu Đồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Mai Công Tý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Mai Hạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Mai Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/11/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Mai Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Mai Văn uyển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/9/1950 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Phú Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Tính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/6/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Ngô Xuân Bích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D74 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ