Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 9/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/3/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Ất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 08/10/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan ất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/8/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/5/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Duy Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Duy Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: An Thọ - HP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Thị Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Thoảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Thoảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1953 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Lâm Lang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Mại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Mại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/04/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Trâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Uỷ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21 - 12 - 1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Uỷ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Xuân Tâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phùng Xuân Tâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban kinh tế huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Thái Nam Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Thái Nam Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D4 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Thái Quốc Tẩu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Thái Quốc Tẩu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Thái Tăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Thái Tăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 10 - 1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Thái Thị Đơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/07/1894 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Thái Thị Đơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 14 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Thái Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Thái Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Thái Văn Nghi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Thái Văn Nghi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/3/1950 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Thái Văn Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31 - 05 - 1984 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Thái Văn Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/5/1984 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Hậu cần E321 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/3/1984 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E549 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Thái Xuân Cáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Thái Xuân Cáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Xuân Đào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Thái Xuân Đào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/3/1951 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tống Đình Cẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tống Đình Cẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1955 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tống Đình Thí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tống Đình Thí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1955 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tống Sỷ Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tống Sỷ Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tống Sỷ Nguỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1968 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tống Sỷ Nguỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E2K - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ