Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 10/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tống Sỷ Song Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tống Sỷ Song Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/6/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C195 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tống Thính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20 - 04 - 1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tống Thính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D3 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Đen Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Đen Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Phòng hậu cần B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Mẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Mẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1954 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C830 - E87 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Bát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Bữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Bữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Cầu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 02/05/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Cầu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/2/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 101 - Bộ đội biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Công Tiệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Công Tiệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/03/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Điền Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Điền Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/6/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Dinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Dinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30 - 02 - 1939 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/2/1939 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24 - 11 - 1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Lan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 03/08/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Lan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Lữ Đỉnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27 - 11 - 1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Lữ Đỉnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/11/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Lữ Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Lữ Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội bộ đội Q. Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Minh Bạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Minh Bạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Hồng Hà - Thủ Thiêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C105 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/08/1894 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Phổ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Phổ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Phước Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Phước Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 9/7/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/05/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ