Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 8/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1953 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C310 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Thừa thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/8/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/5/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Vỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C18 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1952 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Mại Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1983 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1963 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nhan Hữu Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/9/1981 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Công Ban Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/3/1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Công Phiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1984 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Gừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 - TĐ Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Lâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/4/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Linh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1953 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Minh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Quang Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Quang Thể Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Quang Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Thị Bồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Thị Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Y tế Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Thị Mãnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C10 trinh sát - S2đ31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Xuyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Xuyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ