Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 4/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Mĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Vườn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/6/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: TT Cam Lộ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/2/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E169 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Diêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/7/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dỹ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/3/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Em Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NN: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Lối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Nhĩ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 14/8/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Thình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Viêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1/1952 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lương Đắc Phú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/5/1947 Quê quán: TT Cam Lộ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lưu Thị Diễm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lưu Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lý Văn Con Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/4/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lý Văn Tốn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/9/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Mai Bũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/1/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Ngô Hữu Bắc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/5/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D13 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Ngô Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Ngô Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Thị Loan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Trang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu diên Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Ngô Xuân Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1956 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đ. Uỷ Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Châm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Châu Trân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/7/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Dinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Diếm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ