Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 5/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đình Phiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 565 - Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tể Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Kiềm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/5/1952 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C106 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K153 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/6/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C355 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an ND vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 364 Tây tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/9/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/12/1962 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Quật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/9/1957 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1951 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1957 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/11/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 21/3/1953 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/11/1948 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/7/1952 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Năng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/5/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Bổn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1947 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Mạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/6/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban Quân sự miền Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Toả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Như Trì Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/8/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Phúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1950 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Đàm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/1/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 3 - Sư đoàn 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Sừng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/5/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tâm Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty tuyên truyền Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Tấn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tân Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tấn Thi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/3/1953 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tất Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/8/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/7/1964 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 15 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thái Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/7/1956 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Cam Lộc - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đâu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Oai Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 23/5/1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thành Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ