Danh sách liệt sĩ Cam Lộ, Quảng Trị

768 hồ sơ ghi quê quán Cam Lộ, Quảng Trị · trang 3/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cam Lộ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Kim Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Thúc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1947 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Tương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Tuynh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1953 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Hãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Q.Y. Viện 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Phần Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/3/1952 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Phước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/6/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C68 - K250 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/5/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thị Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/9/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Lé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Nhung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1951 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K15 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NN: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/9/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Noản Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/5/1947 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/6/1954 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lâm Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Anh Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/7/1986 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E266 - F313 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Chí Tiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty tài chính KV Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Hồ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Em Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Hích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/3/1953 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Hồng Luật Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/2/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Lai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Ngọc Khiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Phước Hằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Phước Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Phước Lượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Phước Niệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Phước Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D12 - F339 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Quang Ngoãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Cam Giang - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Sấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Tài Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Thạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 24/8/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Thị Diêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Thị Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Thị Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Thị Lựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ