Danh sách liệt sĩ Quảng Ninh
813 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ninh · trang 8/14.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tiên Lãng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Cửa Ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quảng Yên - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cửa ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Với Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C77 - D128 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1981 Quê quán: Đại bình - Đại Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/03/1975 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Văn Chấn - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đoàn Kết - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: La Dương - Lang Tiền - Quảng Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nhìn Dinh Quây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Quất Đoài - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông A Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Dương Huy - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Tập Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Đồng tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Tây Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/01/1981 Quê quán: Hoàng Mô - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Vinh Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Bính Xá - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Việt Hùng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Khu đập nước - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Chính Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cái Chiên - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Xuân Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1979 Quê quán: Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: hà Làm - Hồn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Tùng Mậu - Cẫm Phã - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lý Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sĩ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/04/1975 Quê quán: Bình Đại - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Số5 Đèo nai - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn ầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Thi Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiến an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trung An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Yên Hùng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Vị khuê - Yên Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thành Công - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 813.
Nghĩa trang tại Quảng Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu: