Danh sách liệt sĩ Quảng Ngãi

226 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ngãi · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ngãi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Dương - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân (Hữu) Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: CK2F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Bỉnh Khiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/07/1972 Quê quán: Châu Đốc - Châu Phú - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Bỉnh Khiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Châu Đốc - Châu Phú - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Của Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Thôn Đông - Nghĩa Thắng - TX Quảng Ngãi Đơn vị: D940 - QK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Minh Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã đội Đồng Xoài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã đội Đồng Xoài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trương Minh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Tịnh Ninh - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: D7 - E591 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Hồ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Tấn Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1977 Quê quán: Nghĩa Thương - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi Đơn vị: Trường VH Thuận Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trương Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/6/1961 Quê quán: Phổ Trạch - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: Đảng bộ Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Từ Chí Công Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Tỉnh đội Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28 - 11 - 1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tu Đình Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/11/1947 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Phòng quân nhu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Võ Bông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: Bù Rạt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  27. VÕ PHƯỚC LÝ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Phó bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  28. VÕ PHƯỚC LÝ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Phó Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. Võ Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Võ Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Võ Quốc Trang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Đ.Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D8 - E83 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Võ Tấn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Võ Tấn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Hành Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: C24 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Võ Thành Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Võ Thanh Nga Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nghĩa Lộ - Tư Nghĩa - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. Võ Thanh Nga Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nghĩa Lộ - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  37. Võ Thành Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Võ Thành Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi Đơn vị: C17 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Thành Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/11/1965 Quê quán: Sơn Tĩnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/11/1965 Quê quán: Sơn Tĩnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Vũ Hoàng Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Hành Phước - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi Đơn vị: C18 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 226.

Nghĩa trang tại Quảng Ngãi

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ngãi, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ