Danh sách liệt sĩ Quảng Ngãi

226 hồ sơ ghi quê quán Quảng Ngãi · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Ngãi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Mộ Đức - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. PHAN CƯỜNG Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Binh Sơn - Bình Đông - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Binh Sơn - Bình Đông - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phan Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D2E1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Tịnh Hiệp - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. PHAN XUÂN GẶP Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1962 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Chánh VP huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Phùng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1974 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phùng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phùng Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Lâm - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Quảng Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 Quê quán: Tịnh An - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Tăng Thế Mẹo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Đại lãnh - Đại Lộc - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  23. Tăng Thế Mẹo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Đại lãnh - Đại Lộc - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. TÔ VĂN ƠN Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. Tôn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 Quê quán: Tịnh Bắc - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Tôn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: xã Bình Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Đức Thuận - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Đức Thuận - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Cẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/05/1966 Quê quán: Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. Trần Đức Cẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  31. Trần Đức Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Đức Hòa - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Tịnh Thiện - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Trần Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 Quê quán: Sông Lô - Hành Thịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1985 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đưc - Quảng Ngãi Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xưởng 21 - Cục Mỹ Thuật K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trần Quang Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Sơn Trung - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Tấn Phúng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25.01.1972 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  42. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  43. Trần Thanh Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/11/1981 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Thanh Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/11/1981 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Tiến Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bình Tân - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1982 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Trần Trọng Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Kim Hóa - Nhơn Phong - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trần Tu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/2/1975 Quê quán: Phổ Vân - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Trần Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Nghĩa Hùng, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: TT.QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Bình Phước - N.Bình - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Bình Chương - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Mẹo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Phổ Lưởng - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Mọn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hành Phước - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 226.

Nghĩa trang tại Quảng Ngãi

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ngãi, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ