Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An

775 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 9/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Trọng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Trọng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Trọng Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Xã Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Trọng Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Xã Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D162 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1946 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/6/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1967 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3D7E18F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3D7E18F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/03/1984 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D25 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/03/1984 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phúc Hữu Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Thanh Khải - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phúc Hữu Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Thanh Khải - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tạ Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Thái Doản Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Thái Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tô Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Tô Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Tô Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D3E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Tô Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Chiêu Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Chiêu Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C4 - BT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Công Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Công Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Công Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ