Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An

775 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 10/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Công Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Thanh Hng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Thanh Hng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Khanh Năm sinh: 19/5/1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần ĐÌnh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần ĐÌnh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Hoàng Tý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/8/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Hoàng Tý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/8/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Hưng Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Hưng Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Hữu Đàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/4/1985 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1965 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1965 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Khắc Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Khắc Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Bài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Thành Bài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Kim Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Kim Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Kim Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D6E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Kim Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Minh Lý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Trần Minh Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Minh Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D17 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ