Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An

762 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 11/13.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Thanh Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Điu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Điu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Triệu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 Quê quán: Đồng Văn - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Triệu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 Quê quán: Đồng Văn - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1965 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1965 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Trung Dần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/08/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Dần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Tư Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Tư Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3D17F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Cầu Năm sinh: 3/9/1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C6D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/03/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Thanh lâm - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1987 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26 - 7 - 1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 10 - 1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ