Danh sách liệt sĩ Thanh Chương, Nghệ An
775 hồ sơ ghi quê quán Thanh Chương, Nghệ An · trang 8/13.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Chương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1965 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Anh Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/09/1979 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C6 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Công An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Thanh long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1984 Quê quán: Thanh Hà - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quảng Năm sinh: 7/1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thanh phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mão Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C212 - E218 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C12D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Dinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bá Dinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C21 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: