Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ An
516 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ An · trang 8/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1977 Quê quán: Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Rang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1982 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1982 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thỏa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Quỳnh phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: T.sĩ - C1 - D4_E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C20 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/07/1968 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/01/1971 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Triệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1975 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Đức Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Văn Huy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1988 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Huy Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1955 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Hà Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hà Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Anh Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Anh Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Huy Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Huyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/7/1986 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: