Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ An

524 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ An · trang 9/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Văn Huy Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1955 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vi Hà Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23 - 07 - 1972 Quê quán: Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vi Hà Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Anh Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Anh Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Huy Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Minh Huyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/7/1986 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1985 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Vũ Như Mông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Phúc Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/2004 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Vũ Quang Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1990 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Thị Chún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Vũ Thị Chún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Vũ Thị Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Vũ Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D5 - E29 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Xuân Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Mộ đã đc di dời An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vương Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ