Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ An
524 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ An · trang 7/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Nhoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thoại - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Nhoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Quỳnh Thoại - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - K2 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1988 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/1/1985 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1963 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Quỳnh tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D12 - E58 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Phi Kháng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/07/1968 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phi Kháng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/01/1966 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1966 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1976 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: