Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ An
524 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ An · trang 6/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Quảng Trạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E31 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 20/12/1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 21 - T Đoàn 246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Quỳnh Diệp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Quỳnh đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh THọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1974 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Triêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Quỳnh Điện - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Va Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nhữ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Như Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thách - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liễu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Quỳnh Bản - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tờn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/04/1969 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1972 Quê quán: Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đăng Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hữu Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hữu Dũng Năm sinh: 20/9/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Quỳnh bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Huy Nhợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Huy Nhợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Minh Nhiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thế Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Tô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: