Danh sách liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nghệ An

524 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Lưu, Nghệ An · trang 5/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Lưu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Quỳnh Phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quỳnh Tạm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1981 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Quỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Luận Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: sơn hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D bộ D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Ngợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhật Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 Quê quán: Quỳnh Bằng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quang Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Bến nghé - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quý Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Sĩ Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Sỹ Cậy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Sỹ Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Sỹ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Sỹ Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thái Mận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Quỳnh Diễn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thang Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thế Mưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thế Thận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: quỳnh phương - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tốn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 1 - Trung đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tùng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bảo (Bao) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Toại Vùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Diền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Quỳnh Diển - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ