Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An

927 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 15/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Từ Thị Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1964 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Từ Thị Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1964 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Từ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Từ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Văn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Văn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Văn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/2/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/2/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ty kiến trúc giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Võ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Võ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Võ Trọng Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Võ Trọng Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Võ Trường Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Bộ CHQS Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Khánh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban HC - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Võ Viết Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/09/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Viết Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Võ Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Võ Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Gia Thắng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D2 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  55. Vũ Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vương Đình Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Vương Đình Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Vương Đình Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Vương Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ