Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An
934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 15/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Dương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Dương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đặng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/08/1966 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đặng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Đức Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Từ Đức Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Từ Đức Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: nam thịnh - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Khắc Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Khắc Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Thị Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1964 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Thị Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1964 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/2/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/2/1967 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ty kiến trúc giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Trọng Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Trường Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Trường Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Bộ CHQS Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D7 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: