Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An
934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 14/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Luân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trung Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần V Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1967 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần V Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1967 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bẩy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1980 Quê quán: Nam lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Tam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/03/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Kiêm liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1966 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D6 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1988 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: