Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An
934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 13/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1949 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1949 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 599 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đỗ Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đỗ Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1928 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1928 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Gia Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Gia Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: BT35 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giang Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1980 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Giang Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1980 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hồng Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/02/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1970 Quê quán: Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khánh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khánh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1964 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1964 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lê Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Như Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần QUang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 Quê quán: Xuân Tam - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần QUang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 Quê quán: Xuân Tam - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/11/1971 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: