Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An

927 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 12/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thanh Ngãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Thanh Ngãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tô Bá Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tô Bá Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tô Bá Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: BCHQS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tô Bá Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: BCHQS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tô Bá Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tô Bá Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Tô Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tô Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Hiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Hiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tô Viết Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tô Viết Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tống Tôn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Tống Tôn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Tống Tuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Xuân Hoá - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F19 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Bá Bân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Bá Bân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Bá Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Bá Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Bá Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1978 Quê quán: VânDiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Bá Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1978 Quê quán: VânDiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Bá Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Bá Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Bình Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Cao Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Cao Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Cao Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1962 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1989 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1989 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1975 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Trần Đình Nhiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Đình Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1949 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Đình Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1949 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 599 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Đỗ Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ