Danh sách liệt sĩ Nam Đàn, Nghệ An

934 hồ sơ ghi quê quán Nam Đàn, Nghệ An · trang 16/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Đàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Khánh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban HC - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Viết Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/09/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Viết Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Viết Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Gia Thắng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D2 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vương Đình Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vương Đình Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vương Đình Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vương Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vương Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vương Đình Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1964 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Vương Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Vương Huy Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vương Thúc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Vương Thúc Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Vương Tự Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Vương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ