Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ An
871 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ An · trang 8/15.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn V Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1960 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn V Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn V Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn V- Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn V- Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1965 Quê quán: Hưng tiến - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Hưng Thái - hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tân Hưng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chơng Năm sinh: 12/1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Hải Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C5 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1948 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1973 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/4/1979 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hưng Phức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thánh đội Nha Trang - tỉnh đội Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Van Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1952 Quê quán: Xóm 4 Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1983 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/8/1941 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/02/1954 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: hưng khánh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT phía Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Phân trạm A CH cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: