Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ An

871 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ An · trang 9/15.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1980 Quê quán: hưng vinh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn X Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1945 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn X-Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/3/1954 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 18/8/1948 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Bùi Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đ T Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1979 Quê quán: Hưng phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C10 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Hữu Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phạm Hữu Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1966 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Huy Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phạm Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phạm Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phạm Ngọc Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Ngọc Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phạm Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Hưng Thức - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Thái Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phạm Thế Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Thị Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phạm Thị Ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Phạm V Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Phạm V Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phạm V Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phạm V Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1964 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm V Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hệ Năm sinh: 02/1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Phạm X Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1931 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phạm X Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1931 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phạm Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Phan Bùi Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ