Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ An
871 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ An · trang 7/15.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Lĩnh Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1968 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Nhơn Năm sinh: 02/08/1947 Ngày hy sinh: 10/02/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Nguyên Năm sinh: 18/10/1909 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Dât Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1932 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1939 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhu Dy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/8/1950 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Q Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quan Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: TĐ Bộ. TĐ2.E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ San Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn T Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn T Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: Nguyên Đức - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1976 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/6/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thung Năm sinh: 23/02/1952 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/9/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/9/1966 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/3/1975 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C18 - D 5 - E 165 - F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 08/7/1967 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1969 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Quyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn V Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1976 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn V Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1947 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: