Danh sách liệt sĩ Hưng Nguyên, Nghệ An

871 hồ sơ ghi quê quán Hưng Nguyên, Nghệ An · trang 6/15.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Xuân Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn .T. Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1931 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1930 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1970 Quê quán: Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C9 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đ Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đ Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đ Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C1 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Lược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Ngượn Năm sinh: 10/1927 Ngày hy sinh: 11/11/1951 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: hưng châu - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Tây Giang - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1965 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn H Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/4/1931 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hoàng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hoàng Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hồng Duyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1931 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 06/10/1952 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D4 - bưu vụ Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Lưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Huy Tất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1973 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D9 - E10 Sông Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Huy Trường Năm sinh: 2/1946 Ngày hy sinh: 30/2/1967 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/5/1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Lĩnh Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1968 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ