Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An

1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 17/19.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Ngụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1965 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Ngụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Đề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1931 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Đề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1931 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/6/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/6/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thanh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Ý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Z751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Trọng Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/11/1970 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Trọng Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Trọng Thị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Trọng Thị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Biềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1930 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Biềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1930 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/4/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/4/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/06/1971 Quê quán: Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Dơi Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Dơi Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Dục Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/12/1952 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Dục Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/12/1952 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E12 - CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/02/1966 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1966 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9D 9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ