Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An

1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 16/19.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Gia Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Gia Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/06/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D33 - BT 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D33 - BT 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Hữu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Hữu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Hữu Yết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Hữu Yết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Khắc Bơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Khắc Bơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Kim Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Kim Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Kim Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Kim Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Minh Cung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Minh Cung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Minh Pháp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Minh Pháp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Minh Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Minh Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Minh Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Như Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Như Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Quốc Hồ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/9/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trần Quốc Hồ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/9/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ