Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An

1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 15/19.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17 - 01 - 1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D43 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thái Thị Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Thành Đăng Tờng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Thành Đăng Tờng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tôn Hữu Thú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Tôn Hữu Thú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Công Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Công Nuôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Trần Đăng Bưởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Đăng Bưởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Đăng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  30. Trần Đăng Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Đăng Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Doãn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Doãn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Doản Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Doãn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Doãn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Doãn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Doãn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C19. D 11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C19. D 11 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Duy Lâm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 8/2/1931 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Duy Lâm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 8/2/1931 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Trần Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ