Danh sách liệt sĩ Đô Lương, Nghệ An

1.100 hồ sơ ghi quê quán Đô Lương, Nghệ An · trang 18/19.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đô Lương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phơn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/5/1931 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phơn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/5/1931 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1960 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1965 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1965 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Vượng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/1945 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Vượng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/1945 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Sung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5D8E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Sung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trung Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trung Ngọc Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/06/1978 Quê quán: Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D Bộ D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D3 - E866 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/06/1978 Quê quán: Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D3 - E866 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Võ Hữu Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/7/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Võ Hữu Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/7/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Võ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Võ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Võ Quang Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Võ Quang Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Võ Trọng Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Võ Trọng Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Bản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/12/1947 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Bản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/12/1947 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1967 Quê quán: Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Liên Đồng - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 2285 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Liên Đồng - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/10/1979 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/10/1979 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ