Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An

656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 9/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Duy Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Trần Cao - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hoàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Khoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1987 Quê quán: Diễn Hưng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tỉnh Uỷ Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Phong Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Phong Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Phong Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Phong Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/02/1973 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Sỷ Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Diển Bình - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Sỷ Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Diển Bình - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Sỹ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Sỹ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Diễn Thủy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Thanh Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Diễn Thủy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Thế Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20 - 5 - 1972 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Thế Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Tử Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Tử Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1961 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Diển Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Điệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/09/1971 Quê quán: Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Điệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/09/1971 Quê quán: Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Diễn đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Diễn đàn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ