Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An

656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 8/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: diễn hồng - diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1971 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Diễn Thùy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Diễn Thùy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/01/1973 Quê quán: Diển Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Quế Sỹ San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Quế Sỹ San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Đình Tuệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tạ Đình Tuệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tạ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 10 - 1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tạ Hữu Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Hữu Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Tạ Ngọc Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Tạ Ngọc Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Tạ Quang Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tạ Quang Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Thái Bá Lừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Diển Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Thái Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Thái Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Thái Đăng Lừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D4 - BT44 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Thái Doãn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  43. Thái Đoãn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Thái Đoãn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Thái Doãn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Thái Doãn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Tô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tôn Thất Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Tôn Thất Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Đăng Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Đăng Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Diễn Hằng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Diễn Hằng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Đức Ngạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Trần Duy Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Trần Cao - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ