Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An
656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 7/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Huy Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Diễn Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D127 - E282 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Diển Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Diển Hoàng - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Diễn Chương - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Diễn Thúy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/09/1973 Quê quán: Diển Tạo - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1973 Quê quán: Diển Tạo - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C4 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 1 - Hương Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phan Chính Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Chính Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Đức lương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Danh Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Danh Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1986 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Duy Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Duy Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Ôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/06/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Ôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Luyến (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Lử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Lử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Tiến Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: