Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An

656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 6/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diên nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 Quê quán: DiễnTrung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1987 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Môn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1974 Quê quán: Diển Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn kỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Diễn Nang - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E70 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Viết Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Viết Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trung Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Diển Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Diển Lơi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn mích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Diển Cát - Diển Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: H2 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Phối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Diển Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Điện hoàng - Điện Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phạm Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phạm Công Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Diễn Ngần - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Đình Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/9/1978 Quê quán: diễn tháp - diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phạm Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phạm Đức Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Phạm Đức Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Duy Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Huy Cận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phạm Huy Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Diễn Nguyễn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ