Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An
656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 10/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D28 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D28 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý (Mộ TT 7 LS) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 D6 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lập - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Diễn Lập - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Khối 5 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Khối 5 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D50 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C16 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D16 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D16 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D bộ 1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tần Năm sinh: 15677 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Dường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Diển Sơn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Diển Sơn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Minh Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Minh Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1977 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1977 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đức Duyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/06/1970 Quê quán: Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đức Duyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hồng Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hữu Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D15 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Khắc Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Khắc Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: