Danh sách liệt sĩ Diễn Châu, Nghệ An

656 hồ sơ ghi quê quán Diễn Châu, Nghệ An · trang 11/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Diễn Châu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 12 - 7 ly - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Giáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/01/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Vương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Diễn Biên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Vương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Diễn Biên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/05/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Vũ Hồng Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Diển Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vừ Mai Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vừ Mai Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Vũ Minh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Dẩm bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Ngoc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Vũ Ngoc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Vũ Quang Bính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/06/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Quang Bính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Quang Độ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/2/1933 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Vũ Quang Độ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/2/1933 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Vũ Quang Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: . - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Quang Thoại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/08/1971 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Quang Thoại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Vũ Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Vũ Trí Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Trí Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Trọng Nỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Vũ Trọng Nỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ