Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 23/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Quốc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C18 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quốc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thái Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D415 - E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hải Tam - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Lư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Lư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Đáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C8 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Đáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Mỹ Thạch - ngoại Thành - TP Nam Định - Nam Định Đơn vị: E Bộ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Mỹ Thạch - ngoại Thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C25 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Đức Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15D E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Hạnh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trường Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vụ bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trương Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E250 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Ninh Phú - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D5 E28 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Duyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Trường Nguyên - Nam điền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C25 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Mỹ thọ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Lâm ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trại Đ - Thị trấn Lâm ý Yên - Nam Định Đơn vị: NN:1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1975 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Trạm 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Võ Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Bình Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nam Thành - Nam Trực - Nam Định Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Chí Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Chí Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Công Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Công Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Vũ Đình Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Yên thắng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Đình Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Yên thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: D Bộ D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C14 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Đình Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1977 Quê quán: Nghĩa thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Đình Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1977 Quê quán: Nghĩa thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 6 - 1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Đình Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ Đình Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1972 Quê quán: Nam Bình - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Đình Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1972 Quê quán: Nam Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ