Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 22/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Nam Thịnh - nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Tuynh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Lộc an - Ngoại Thành - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Tuynh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Lộc an - Ngoại Thành - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Bai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Ý Yên, Nam Định, Nam Định Đơn vị: B1 - C2 - D24 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Mỳ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Mỳ Hà - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bô đô - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bô đô - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Nha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hải Phượng - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hải Phượng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Tảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Tảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trực chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Triệu Minh Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Nam Trực, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C11 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Triệu Trọng Đản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1977 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C8D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trịnh Hưởng Đổng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trịnh Hưởng Đổng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trịnh Hữu Dùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trịnh Hữu Dùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trịnh Hữu Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trịnh Hữu Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trinh Phúc Tiến. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D58 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ