Danh sách liệt sĩ ý Yên, Nam Định

155 hồ sơ ghi quê quán ý Yên, Nam Định · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ý Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C8D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trinh Phúc Tiến. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D58 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thái Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D415 - E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Đáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C8 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Đáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C25 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Đức Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Đức Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E250 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Yên thắng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Yên thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Đình Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C50 Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Đình Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Duy Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Duy Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Hữu Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Hữu Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Huy Bông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Yên Xá - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Vũ Kim Đính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Vũ Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tam Hưng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Viết Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ